Thứ Tư, 10 tháng 9, 2014

Trong mọi trường hợp, người dùng chỉ mất tối đa 219.000 đồng mỗi ngày khi sử dụng chuyển vùng dữ liệu với gói U1.


Khách hàng sẽ không phải lo việc quá cước roaming đối với dịch vụ dữ liệu như trước.

Hiện nay, bên cạnh phương thức liên lạc truyền thống (thoại, nhắn tin), những người đi công tác hay du lịch nước ngoài còn ưa dùng dịch vụ dữ liệu Internet. Tuy nhiên, không ít khách hàng bị phát sinh cước ngoài ý muốn khi sử dụng dịch vụ này.

Theo lý giải từ các nhà mạng, nguyên nhân chủ yếu vẫn là thuê bao chưa kiểm soát được tính năng cập nhật tự động của các phần mềm trên di động hay hoạt động của những ứng dụng chạy ngầm. Thêm vào đó, trong một số trường hợp (sóng yếu, khởi động lại máy…) thiết bị của người dùng có thể tự động cập nhật sang những mạng không mong đợi.

Mới đây, VinaPhone đã phát triển và giới thiệu dịch vụ "Quản lý gói cước U1" miễn phí. U1 Roaming là gói cước cho phép thuê bao trả sau VinaPhone sử dụng dịch vụ chuyển vùng dữ liệu tại một số mạng ở quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới với mức cước tối đa 219.000 đồng mỗi ngày cho một thuê bao (tính trên một mạng roaming).

Sau khi đăng ký dịch vụ (cú pháp DK QL gửi 9123), dữ liệu Internet của thuê bao chỉ có thể phát sinh trong các mạng cung cấp gói U1 Roaming. Cụ thể, VinaPhone sẽ khóa dịch vụ dữ liệu đối với số máy đăng ký và chỉ mở thoại, SMS khi máy di động cập nhật vào mạng hỗ trợ gói U1. Như vậy, trong mọi trường hợp người dùng chỉ mất tối đa 219.000 đồng mỗi ngày khi sử dụng chuyển vùng dữ liệu với gói U1. Ngoài ra, dịch vụ có thể bị hủy dễ dàng bằng cú pháp HUY QL gửi 9123.

Danh sách 16 quốc gia và vùng lãnh thổ áp dụng gói cước Data Roaming không giới hạn (U1) của VinaPhone (tính đến ngày 6/9/2014):

Quốc gia /

Vùng lãnh thổ

Tên mạng Mã mạng
Thái Lan Real Future

TRUE / TH99 / 52000 / TH 3G+

/ TRUE 3G+

Singapore StarHub STARHUB / SGP05 / 525-05
Đài Loan Far EasTone FET / FarEasTone / TWN FET
Indonesia Indosat INDOSAT / MATRIX
Hàn Quốc KT olleh / KORKF
Hong Kong Huchison HK 3 / 3 (2G)
Malaysia Celcom Celcom / MY Celcom / 502 19
Philippines Smart Smart Gold
Nhật Bản NTT Docomo JP DOCOMO / DOCOMO / NTT DOCOMO / 440 10
Macau Hutchison Macau 3 Macau / 3 Macau (2G)
Cambodia MobiTel / CamGSM

456-01 / MobiTel / MobiTel KHM

/ MT-KHM / KHM 01 / KHM-MobiTel

Qatar Ooredoo (Qtel) Ooredoo / Qtel
Trung Quốc China Mobile CMCC / China Mobile
UAE Etisalat ETISALAT / Etisalat / ETSLT
Australia Telstra Telstra
Sri Lanka Mobitel Mobitel / SRI 01 / 41301

Hải Khanh


0 nhận xét:

Đăng nhận xét